BREAKING NEWS
latest

728x90

header-ad

468x60

header-ad

Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe

1. Bảo hiểm vật chất: theo biểu phí hướng dẫn khai thác 2017
2. Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe


Đối với xe Môtô - Xe máy
Số tiền bảo hiểm: tối đa 20 triệu đồng/người/vụ
Số tiền bảo hiểm (STBH)
Tỷ lệ phí (TLP)
Số chỗ ngồi
Phí bảo hiểm
Từ, dưới 20 triệu đồng/người/vụ
0,1%
02
STBH x TLP x Số chỗ ngồi
Lưu ý: Đối với bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trên xe máy, người bán phải bán 02 chỗ ngồi.

Đối với xe Ô tô
Số tiền bảo hiểm (STBH)
Tỷ lệ phí (TLP)
Số chỗ ngồi
Phí bảo hiểm
Từ, dưới 100 trđ/người/vụ
0,10%

STBH x TLP x Số chỗ ngồi
Trên 100 đến 600 trđ/người/vụ
0,15%

STBH x TLP x Số chỗ ngồi
Trên 600 trđ/người/vụ
0,20%

STBH x TLP x Số chỗ ngồi
3. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe

Loại xe, loại hàng hóa 
Tỷ lệ phí 
Xe đông lạnh, xe chở hoa quả, hải sản
1,5 %
Xe chở chất lỏng, chất khí
1,0 %
Xe đầu kéo, xe container chuyên dụng
0,9 %
Các loại khác
0,6 %
Phí bảo hiểm = Tỷ lệ phí x Mức trách nhiệm x Số tấn trọng tải

Ghi chú:

- Phí bảo hiểm trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Số tấn trọng tải là trọng tải tối đa cho phép của xe.
- Mức trách nhiệm: tối đa là 20.000.000 đồng/tấn trọng tải.
- Mức trách nhiệm tối đa 01 vụ = Mức trách nhiệm x Số tấn trọng tải.
« PREV
NEXT »

Không có nhận xét nào

Facebook Comments APPID