BREAKING NEWS
latest

728x90

header-ad

468x60

header-ad
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bảo Hiểm Ô Tô. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bảo Hiểm Ô Tô. Hiển thị tất cả bài đăng

BẢO HIỂM Ô TÔ DOANH NGHIỆP TỰ NGUYỆN - PTI

Đối tượng bảo hiểm

Chủ xe cơ giới và/hoặc đại diện của chủ xe tự nguyện tham gia bảo hiểm tại PTI. 
Bảo hiểm vật chất ô Tô 

Phạm vi bảo hiểm

PTI bồi thường cho Chủ xe những thiệt hại vật chất xe xảy ra do tai nạn bất ngờ, ngoài sự kiểm soát của Chủ xe, Lái xe trong những trường hợp sau đây:
  • Đâm, va, lật, đổ.
  • Hoả hoạn, cháy, nổ.
  • Những tai nạn bất khả kháng do thiên nhiên: Bão, lũ lụt, sét đánh, sụt lở.
  • Vật thể từ bên ngoài xe tác động lên xe.
  • Mất cắp, mất cướp toàn bộ xe.
  • Tai nạn do rủi ro bất ngờ khác gây nên ngoài những điểm loại trừ quy định tại Quy tắc.
Ngoài ra PTI còn hỗ trợ những chi phí cần thiết và hợp lý nhằm:
  • Ngăn ngừa, hạn chế tổn thất phát sinh thêm;
  • Chi phí đưa xe thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất không vượt quá 20.000.000 đồng/vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (trừ trường hợp có thỏa thuận khác bằng văn bản).
  • Giám định tổn thất.
Trong mọi trường hợp tổng số tiền bồi thường của PTI (không bao gồm chi phí giám định tổn thất) không vượt quá số tiền bảo hiểm đã ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.

Trích dẫn đường link để xem/download:
  • Quyết định 82/2015/QĐ-PTI về ban hành quy tắc, biểu phí bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới
  •  
  • Quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới (ban hành kèm theo quyết định 82/2015/QĐ-PTI)
  •  
  • Biểu phí bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới (ban hành kèm theo quyết định 82/2015/QĐ-PTI)
  •  
  • Quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới (ban hành kèm theo quyết định 81/2013/QĐ-PTI) (áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm ký trước ngày 01/05/2015)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô Tô

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô Tô:

Bảo hiểm bắt buộc TNDS chủ xe đối với bên thứ 3 và hành khách trên xe

Đối tượng bảo hiểm bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô:

Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Phạm vi bảo hiểm bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc:

Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra

Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra

Mức trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô tô:

Mức trách nhiệm bảo hiểm là số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách do xe cơ giới gây ra trong mỗi vụ tai nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm. 

Cụ thể như sau:

Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra là 100.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn.

Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo) gây ra là 100.000.000 đồng/1 vụ tai nạn.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô Tô



Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự trách nhiệm cao tăng thêm

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự trách nhiệm cao tăng thêm :



            STT

LOẠI XE

Phí bảo hiểm 
100/100 Tr
Tỉ lệ phí bảo hiểm của các mức tăng thêm so với mức 100/100 Tr
(đồng)
Người thứ ba
Hành khách
Tài sản
(01)
(02)
(03)
(04)
I
Xe không kinh doanh vận tải
A

Xe mô tô 2 bánh





01
Loại xe dưới 50 cc
60.500
0.16%

0,30%
02
Loại xe từ 50cc trở lên
66.000
0,21%

0,32%
B
Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
319.000
0,39%

0,35%
C
Xe ô tô




01
Loại xe dưới 6 chỗ ngồi, xe chở tiền
436.700
0,44%

0,29%
02
Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi
873.400
0,88%

0,59%
03
Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi
1.397.000
1,41%

0,94%
04
Loại xe trên 24 chỗ ngồi
2.007.500
2,03%

1,36%
05
Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan), xe cứu thương
1.026.300
1,04%

0,69%






II
Xe ô tô kinh doanh vận tải
A
Xe chở người




01
 Loại xe dưới 06 chỗ ngồi theo đăng ký
831.600
0,71%
0,06%
0,47%
02
Loại xe 06 chỗ ngồi theo đăng ký
1.021.900
0,87%
0,06%
0,58%
03
Loại xe 07 chỗ ngồi theo đăng ký
1.188.000
1,00%
0,06%
0,67%
04
Loại xe 08 chỗ ngồi theo đăng ký
1.378.300
1,16%
0,06%
0,77%
05
Loại xe 09 chỗ ngồi theo đăng ký
1.544.400
1,30%
0,06%
0,86%
06
Loại xe 10 chỗ ngồi theo đăng ký
1.663.200
1,38%
0,06%
0,92%
07
Loại xe 11 chỗ ngồi theo đăng ký
1.821.600
1,51%
0,06%
1,01%
08
Loại xe 12 chỗ ngồi theo đăng ký
2.004.200
1,66%
0,06%
1,11%
09
Loại xe 13 chỗ ngồi theo đăng ký
2.253.900
1,88%
0,06%
1,25%
10
Loại xe 14 chỗ ngồi theo đăng ký
2.443.100
2,04%
0,06%
1,36%
11
Loại xe 15 chỗ ngồi theo đăng ký
2.633.400
2,20%
0,06%
1,47%
12
Loại xe 16 chỗ ngồi theo đăng ký
2.799.500
2,33%
0,06%
1,56%
13
Loại xe 17 chỗ ngồi theo đăng ký
2.989.800
2,49%
0,06%
1,66%
14
Loại xe 18 chỗ ngồi theo đăng ký
3.155.900
2,63%
0,06%
1,75%
15
Loại xe 19 chỗ ngồi theo đăng ký
3.345.100
2,79%
0,06%
1,86%
16
Loại xe 20 chỗ ngồi theo đăng ký
3.510.100
2,92%
0,06%
1,95%
17
Loại xe 21 chỗ ngồi theo đăng ký
3.700.400
3,08%
0,06%
2,05%
18
Loại xe 22 chỗ ngồi theo đăng ký
3.866.500
3,21%
0,06%
2,14%
19
Loại xe 23 chỗ ngồi theo đăng ký
4.056.800
3,37%
0,06%
2,25%
20
Loại xe 24 chỗ ngồi theo đăng ký
4.246.000
3,53%
0,06%
2,35%
21
Loại xe 25 chỗ ngồi theo đăng ký
4.412.100
3,67%
0,06%
2,44%
22
Loại xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký
4.412.100 + 33.000 x (số chỗ - 25 chỗ)
3,67%
0,06%
2,44%
B
Xe tải




01
Loại xe dưới 3 tấn
938.300
0,88%

0,58%
02
Loại xe từ 3 đến 8 tấn
1.826.000
1,71%

1,14%
03
Loại xe từ 8 đến 15 tấn
2.516.800
2,35%

1,57%
04
Loại xe trên 15 tấn
3.207.600
3,00%

2,00%
C
Các loại xe khác




01
Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II
02
Xe taxi
Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tai mục II
03
Xe ô tô chuyên dùng
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục II
04
Đầu kéo rơ mooc
Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn (đây là phí của cả đầu kéo và romooc).
05
Xe có thiết bị đặc biệt chuyên dùng như thiết bị nâng, bốc hàng, làm vệ sinh, trộn bê tông, xe chở xăng dầu...
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục II.
06
Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng chỗ ngồi quy định tại mục II