BREAKING NEWS
latest

728x90

header-ad

468x60

header-ad
Hiển thị các bài đăng có nhãn Biểu Phí các loại. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Biểu Phí các loại. Hiển thị tất cả bài đăng

BẢO HIỂM TAI NẠN MỨC TRÁCH NHIỆM CAO

Đối tượng bảo hiểm tai nạn mức trách nhiệm cao :
 Người Việt Nam hoặc người nước ngoài học tập, làm việc, sinh sống tại Việt Nam có độ tuổi từ 18 đến 65 tuổi;
Phạm vi bảo hiểm tai nạn mức trách nhiệm cao 
Những rủi ro do tai nạn làm cho người được bảo hiểm bị tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, thương tật bộ phận vĩnh viễn hay làm phát sinh các chi phí y tế cần thiết và hợp lý.

BẢO HIỂM TAI NẠN MỨC TRÁCH NHIỆM CAO
BẢO HIỂM TAI NẠN MỨC TRÁCH NHIỆM CAO

Số tiền bảo hiểm tai nạn mức trách nhiệm cao 
Số tiền bảo hiểm chính từ 2,000USD đến 50,000USD
Chi phí y tế: từ 500USD đến 10,000USD.
Quyền lợi bảo hiểm tai nạn mức trách nhiệm cao 
Trường hợp tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm: PTI trả toàn bộ số tiền bảo hiểm;
Trường hợp thương tật toàn bộ vĩnh viễn thuộc phạm vi bảo hiểm: PTI chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm.
Trường hợp thương tật bộ phận vĩnh viễn thuộc phạm vi bảo hiểm: PTI trả tiền bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật.
Chi phí y tế: Chi phí thuốc men, phẫu thuật, điều trị hay sử dụng các thiết bị y tế theo yêu cầu hoặc chỉ định của bác sĩ có bằng cấp và tất cả các chi phí y tế, hộ lý, thuê phòng, và thuê xe cấp cứu, PTI bồi thường theo chi phí thực tế tối đa bằng Giới hạn trách nhiệm Chi phí Y tế ghi trong Phụ lục hoặc GCN bảo hiểm cho thời hạn bảo hiêm.
* Quyền lợi bổ sung: Trợ cấp tuần (chỉ tham gia quyền lợi chính mới được tham gia quyền lợi bổ sung): PTI chi trả số tiền trợ cấp ngày trong thời gian điều trị thương tật tạm thời theo phác đồ điều trị y tế của bác sĩ.

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ TĂNG THÊM

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự trách nhiệm cao tăng thêm .



            STT

LOẠI XE

Phí bảo hiểm 
100/100 Tr
Tỉ lệ phí bảo hiểm của các mức tăng thêm so với mức 100/100 Tr
(đồng)
Người thứ ba
Hành khách
Tài sản
(01)
(02)
(03)
(04)
I
Xe không kinh doanh vận tải
A

Xe mô tô 2 bánh





01
Loại xe dưới 50 cc
60.500
0.16%

0,30%
02
Loại xe từ 50cc trở lên
66.000
0,21%

0,32%
B
Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
319.000
0,39%

0,35%
C
Xe ô tô




01
Loại xe dưới 6 chỗ ngồi, xe chở tiền
436.700
0,44%

0,29%
02
Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi
873.400
0,88%

0,59%
03
Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi
1.397.000
1,41%

0,94%
04
Loại xe trên 24 chỗ ngồi
2.007.500
2,03%

1,36%
05
Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan), xe cứu thương
1.026.300
1,04%

0,69%






II
Xe ô tô kinh doanh vận tải
A
Xe chở người




01
 Loại xe dưới 06 chỗ ngồi theo đăng ký
831.600
0,71%
0,06%
0,47%
02
Loại xe 06 chỗ ngồi theo đăng ký
1.021.900
0,87%
0,06%
0,58%
03
Loại xe 07 chỗ ngồi theo đăng ký
1.188.000
1,00%
0,06%
0,67%
04
Loại xe 08 chỗ ngồi theo đăng ký
1.378.300
1,16%
0,06%
0,77%
05
Loại xe 09 chỗ ngồi theo đăng ký
1.544.400
1,30%
0,06%
0,86%
06
Loại xe 10 chỗ ngồi theo đăng ký
1.663.200
1,38%
0,06%
0,92%
07
Loại xe 11 chỗ ngồi theo đăng ký
1.821.600
1,51%
0,06%
1,01%
08
Loại xe 12 chỗ ngồi theo đăng ký
2.004.200
1,66%
0,06%
1,11%
09
Loại xe 13 chỗ ngồi theo đăng ký
2.253.900
1,88%
0,06%
1,25%
10
Loại xe 14 chỗ ngồi theo đăng ký
2.443.100
2,04%
0,06%
1,36%
11
Loại xe 15 chỗ ngồi theo đăng ký
2.633.400
2,20%
0,06%
1,47%
12
Loại xe 16 chỗ ngồi theo đăng ký
2.799.500
2,33%
0,06%
1,56%
13
Loại xe 17 chỗ ngồi theo đăng ký
2.989.800
2,49%
0,06%
1,66%
14
Loại xe 18 chỗ ngồi theo đăng ký
3.155.900
2,63%
0,06%
1,75%
15
Loại xe 19 chỗ ngồi theo đăng ký
3.345.100
2,79%
0,06%
1,86%
16
Loại xe 20 chỗ ngồi theo đăng ký
3.510.100
2,92%
0,06%
1,95%
17
Loại xe 21 chỗ ngồi theo đăng ký
3.700.400
3,08%
0,06%
2,05%
18
Loại xe 22 chỗ ngồi theo đăng ký
3.866.500
3,21%
0,06%
2,14%
19
Loại xe 23 chỗ ngồi theo đăng ký
4.056.800
3,37%
0,06%
2,25%
20
Loại xe 24 chỗ ngồi theo đăng ký
4.246.000
3,53%
0,06%
2,35%
21
Loại xe 25 chỗ ngồi theo đăng ký
4.412.100
3,67%
0,06%
2,44%
22
Loại xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký
4.412.100 + 33.000 x (số chỗ - 25 chỗ)
3,67%
0,06%
2,44%
B
Xe tải




01
Loại xe dưới 3 tấn
938.300
0,88%

0,58%
02
Loại xe từ 3 đến 8 tấn
1.826.000
1,71%

1,14%
03
Loại xe từ 8 đến 15 tấn
2.516.800
2,35%

1,57%
04
Loại xe trên 15 tấn
3.207.600
3,00%

2,00%
C
Các loại xe khác




01
Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II
02
Xe taxi
Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tai mục II
03
Xe ô tô chuyên dùng
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục II
04
Đầu kéo rơ mooc
Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn (đây là phí của cả đầu kéo và romooc).
05
Xe có thiết bị đặc biệt chuyên dùng như thiết bị nâng, bốc hàng, làm vệ sinh, trộn bê tông, xe chở xăng dầu...
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục II.
06
Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng chỗ ngồi quy định tại mục II