BREAKING NEWS
latest

728x90

header-ad

468x60

header-ad
Hiển thị các bài đăng có nhãn oto. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn oto. Hiển thị tất cả bài đăng

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô tô 2018

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô tô 2018 
(Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng).

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22 /2016 /TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm  2016 của Bộ Tài chính)
Số TT
Loại xe
Phí bảo hiểm năm (đồng)
I
Mô tô 2 bánh

1
Từ 50 cc trở xuống
55.000
2
Trên 50 cc
60.000
II
Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
290.000
III
Xe ô tô không kinh doanh vận tải

1
Loại xe dưới 6 chỗ ngồi
437.000
2
Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi
794.000
3
Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi
1.270.000
4
Loại xe trên 24 chỗ ngồi
1.825.000
5
Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)
933.000
IV
Xe ô tô kinh doanh vận tải

1
Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký
756.000
2
6 chỗ ngồi theo đăng ký
929.000
3
7 chỗ ngồi theo đăng ký
1.080.000
4
8 chỗ ngồi theo đăng ký
1.253.000
5
9 chỗ ngồi theo đăng ký
1.404.000
6
10 chỗ ngồi theo đăng ký
1.512.000
7
11 chỗ ngồi theo đăng ký
1.656.000
8
12 chỗ ngồi theo đăng ký
1.822.000
9
13 chỗ ngồi theo đăng ký
2.049.000
10
14 chỗ ngồi theo đăng ký
2.221.000
11
15 chỗ ngồi theo đăng ký
2.394.000
12
16 chỗ ngồi theo đăng ký
3.054.000
13
17 chỗ ngồi theo đăng ký
2.718.000
14
18 chỗ ngồi theo đăng ký
2.869.000
15
19 chỗ ngồi theo đăng ký
3.041.000
16
20 chỗ ngồi theo đăng ký
3.191.000
17
21 chỗ ngồi theo đăng ký
3.364.000
18
22 chỗ ngồi theo đăng ký
3.515.000
19
23 chỗ ngồi theo đăng ký
3.688.000
20
24 chỗ ngồi theo đăng ký
4.632.000
21
25 chỗ ngồi theo đăng ký
4.813.000
22
Trên 25 chỗ ngồi
 [4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ)]
V
Xe ô tô chở hàng (xe tải)

1
Dưới 3 tấn
853.000
2
Từ 3 đến 8 tấn
1.660.000
3
Trên 8 đến 15 tấn
2.746.000
4
Trên 15 tấn
3.200.000
VI. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.
2. Xe Taxi
Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.
3. Xe ô tô chuyên dùng
- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe pickup.
- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.
- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.
4. Đầu kéo rơ-moóc
Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.
5. Xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.
6. Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.
(Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng).

Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe

1. Bảo hiểm vật chất: theo biểu phí hướng dẫn khai thác 2017
2. Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe


Đối với xe Môtô - Xe máy
Số tiền bảo hiểm: tối đa 20 triệu đồng/người/vụ
Số tiền bảo hiểm (STBH)
Tỷ lệ phí (TLP)
Số chỗ ngồi
Phí bảo hiểm
Từ, dưới 20 triệu đồng/người/vụ
0,1%
02
STBH x TLP x Số chỗ ngồi
Lưu ý: Đối với bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trên xe máy, người bán phải bán 02 chỗ ngồi.

Đối với xe Ô tô
Số tiền bảo hiểm (STBH)
Tỷ lệ phí (TLP)
Số chỗ ngồi
Phí bảo hiểm
Từ, dưới 100 trđ/người/vụ
0,10%

STBH x TLP x Số chỗ ngồi
Trên 100 đến 600 trđ/người/vụ
0,15%

STBH x TLP x Số chỗ ngồi
Trên 600 trđ/người/vụ
0,20%

STBH x TLP x Số chỗ ngồi
3. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe

Loại xe, loại hàng hóa 
Tỷ lệ phí 
Xe đông lạnh, xe chở hoa quả, hải sản
1,5 %
Xe chở chất lỏng, chất khí
1,0 %
Xe đầu kéo, xe container chuyên dụng
0,9 %
Các loại khác
0,6 %
Phí bảo hiểm = Tỷ lệ phí x Mức trách nhiệm x Số tấn trọng tải

Ghi chú:

- Phí bảo hiểm trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Số tấn trọng tải là trọng tải tối đa cho phép của xe.
- Mức trách nhiệm: tối đa là 20.000.000 đồng/tấn trọng tải.
- Mức trách nhiệm tối đa 01 vụ = Mức trách nhiệm x Số tấn trọng tải.